Chữ Hàn Quốc là bảng chữ Hangul, gồm nguyên âm và phụ âm ghép thành âm tiết như 사랑 (tình yêu). Trang này có ô gõ tên để bọc khung, bảng jamo kèm mã Unicode và 40 từ Hàn cơ bản copy một chạm để ghép vào tên Free Fire.
Bấm vào kết quả để chép. Mọi thứ chạy ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi tên đi đâu.
Ô trên giữ nguyên tên bạn gõ và chỉ bọc khung kí hiệu quanh nó, vì Hangul là chữ biểu âm, không có bộ chữ Latinh thay thế một đối một. Muốn đổi cả kiểu chữ Latinh thì xem chữ kiểu ff.
40 từ Hàn cơ bản để ghép tên

Bấm vào từ để chép. Nghĩa và cách đọc ở mức cơ bản, tự đối chiếu với từ điển phổ thông trước khi dùng làm tên.
| Từ Hàn | Nghĩa | Cách đọc (phiên âm Latinh) |
|---|---|---|
| 사랑 | tình yêu | sarang |
| 별 | ngôi sao | byeol |
| 달 | mặt trăng | dal |
| 꽃 | hoa | kkot |
| 하늘 | bầu trời | haneul |
| 바다 | biển | bada |
| 친구 | bạn bè | chingu |
| 행복 | hạnh phúc | haengbok |
| 왕 | vua | wang |
| 여왕 | nữ hoàng | yeowang |
| 천사 | thiên thần | cheonsa |
| 용 | rồng | yong |
| 호랑이 | hổ | horangi |
| 늑대 | sói | neukdae |
| 불꽃 | ngọn lửa | bulkkot |
| 영웅 | anh hùng | yeongung |
| 전사 | chiến binh | jeonsa |
| 그림자 | cái bóng | geurimja |
| 별빛 | ánh sao | byeolbit |
| 꿈 | giấc mơ | kkum |
| 바람 | gió | baram |
| 비 | mưa | bi |
| 봄 | mùa xuân | bom |
| 여름 | mùa hè | yeoreum |
| 가을 | mùa thu | gaeul |
| 겨울 | mùa đông | gyeoul |
| 고양이 | mèo | goyangi |
| 강아지 | chó con | gangaji |
| 토끼 | thỏ | tokki |
| 곰 | gấu | gom |
| 여우 | cáo | yeou |
| 사자 | sư tử | saja |
| 독수리 | đại bàng | doksuri |
| 검 | kiếm | geom |
| 방패 | khiên | bangpae |
| 불 | lửa | bul |
| 물 | nước | mul |
| 번개 | tia chớp | beongae |
| 왕자 | hoàng tử | wangja |
| 공주 | công chúa | gongju |
Bảng jamo: phụ âm và nguyên âm cơ bản

Mã Unicode và tên chính thức đọc từ cơ sở dữ liệu Unicode ngày 06/10/2026. Đây là khối Hangul Compatibility Jamo, dùng để gõ riêng từng chữ cái.
| Kí tự | Mã | Tên chính thức trong Unicode |
|---|---|---|
| ㄱ | U+3131 | Hangul Letter Kiyeok |
| ㄴ | U+3134 | Hangul Letter Nieun |
| ㄷ | U+3137 | Hangul Letter Tikeut |
| ㄹ | U+3139 | Hangul Letter Rieul |
| ㅁ | U+3141 | Hangul Letter Mieum |
| ㅂ | U+3142 | Hangul Letter Pieup |
| ㅅ | U+3145 | Hangul Letter Sios |
| ㅇ | U+3147 | Hangul Letter Ieung |
| ㅈ | U+3148 | Hangul Letter Cieuc |
| ㅊ | U+314A | Hangul Letter Chieuch |
| ㅋ | U+314B | Hangul Letter Khieukh |
| ㅌ | U+314C | Hangul Letter Thieuth |
| ㅍ | U+314D | Hangul Letter Phieuph |
| ㅎ | U+314E | Hangul Letter Hieuh |
| ㅏ | U+314F | Hangul Letter A |
| ㅑ | U+3151 | Hangul Letter Ya |
| ㅓ | U+3153 | Hangul Letter Eo |
| ㅕ | U+3155 | Hangul Letter Yeo |
| ㅗ | U+3157 | Hangul Letter O |
| ㅛ | U+315B | Hangul Letter Yo |
| ㅜ | U+315C | Hangul Letter U |
| ㅠ | U+3160 | Hangul Letter Yu |
| ㅡ | U+3161 | Hangul Letter Eu |
| ㅣ | U+3163 | Hangul Letter I |
Tên FF ghép chữ Hàn và chữ Latinh

Chữ Hàn đứng trước, tên Latinh đứng sau và ngăn bằng dấu gạch đứng. Mỗi mục có số kí tự khi rê chuột.
- ꧁사랑 | Luna꧂
- ★ 별 | Nova ★
- 【용 | Drake】
- 「늑대 | Wolf」
- ༺왕 | King༻
- ✦ 여왕 | Queen ✦
- ☾ 천사 | Angel ☽
- ⟪ 전사 | Warrior ⟫
- ◤ 그림자 | Shadow ◢
- ♛ 불꽃 | Flame ♛
- ꧁영웅 | Hero꧂
- ★ 번개 | Bolt ★
Hangul nằm ở những khối Unicode nào
| Khối | Dải mã | Dùng để làm gì |
|---|---|---|
| Hangul Syllables | U+AC00 đến U+D7A3 | 11.172 âm tiết dựng sẵn như 사 và 랑 |
| Hangul Jamo | U+1100 đến U+11FF | Chữ cái ghép thành âm tiết |
| Hangul Compatibility Jamo | U+3130 đến U+318F | Chữ cái đứng riêng như ㅇ và ㅅ |
Số liệu đọc từ bảng mã Unicode, kiểm ngày 06/10/2026.
Kí hiệu trang trí từ kho mở rộng
Vệt sáng, dấu nhấn lấy từ kho mở rộng, đặt trước hoặc sau tên.
- ⋆⭒˚.⋆
- ⋆˚꩜。
- ⊹ ࣪ ˖
- ⋆˙⟡
- ⭑.ᐟ
- ✮⋆˙
- .✦ ݁˖
- ⋆.𐙚 ̊
- ⋆.˚
- ˖ ݁♬⋆.˚𝄞
- ✶⋆.˚
- ── ⋆⋅☆⋅⋆ ──
- ˙⋆✮
- *ੈ✩‧₊˚
- ٠࣪⭑
- ִ ࣪𖤐
- ✰.ᐟ
- ⋆✴︎˚。⋆
- .𖥔 ݁ ˖
- ˗ˏˋ ★ ˎˊ˗
- ⋆。𖦹°⭒˚。⋆
- ⋆.˚⭒⋆
- ── .✦
- ✧˖°.
- ★ˎˊ˗
- ⊹ ࣪ ˖ ໒꒱
- ⋆.˚✮🎧✮˚.⋆
- ⋆˚✰ ݁˖⭑.ᐟ
- ⟡ ݁
- .☘︎ ݁˖
Kaomoji cho tin nhắn trong trận
Mặt ghép bằng kí tự, mỗi mặt là chuỗi nhiều kí tự nên dài hơn một kí hiệu lẻ.
- (๑ᵔ⤙ᵔ๑)
- ꉂ(˵˃ ᗜ ˂˵)
- (˶˃ ᵕ ˂˶)
- ⸜(。˃ ᵕ ˂ )⸝♡
- (˶>⩊<˶)
- ଘ(੭ ᐛ )━☆゚.*・。゚
- (˶ᵔ ᵕ ᵔ˶)
- ദ്ദി(˵ •̀ ᴗ – ˵ ) ✧
- (╥﹏╥)
- ( ◡̀_◡́)ᕤ
- (˵◝ ⩊ ◜˵マ
- (*ᴗ͈ˬᴗ͈)ꕤ*.゚
Emoji hợp tên game
Một emoji đặt đầu hoặc cuối tên là đủ.
- 🌟
- 💫
- 🤩
- 🌠
- 🌀
- 🔥
- 📍
- 🌌
- 🐾
- 💥
- 🌃
- 🥰
Kí tự đặc biệt FF: tạo tên đẹp bằng chữ Hàn Quốc
Kí tự đặc biệt FF là các kí tự Unicode bạn dán vào ô đổi tên Free Fire để tên khác đám đông. Muốn tạo tên ff đẹp, hãy chọn một từ hoặc kí tự trong bảng trên, ghép với tên Latinh quen thuộc rồi dán thử vào game. Một tên kí tự đặc biệt ff tốt thường ngắn, dễ đọc và không dùng quá nhiều kí hiệu; còn tên đẹp ff đúng nghĩa là cái tên bạn nhìn lại vẫn thấy ưng sau vài tuần. Xem thêm kho chung ở KiTuDacBietFF và các kiểu chữ ở chữ kiểu ff.
Hiện được trong game hay ra ô vuông?
Chúng tôi không có tài khoản Garena Free Fire hay Liên Quân để thử từng kí tự, nên chưa thể ghi kí tự nào hiện được và kí tự nào ra ô vuông, và cũng không nêu giới hạn độ dài tên vì chưa đối chiếu được nguồn chính thức. Chữ Hàn có thể cần font hỗ trợ tiếng Hàn trên máy bạn mới hiện đúng. Hãy dán thử một kí tự vào ô đổi tên của bạn trước khi ghép cả tên. KiTuDacBietFF là site độc lập, tên game thuộc về nhà phát hành.
Câu hỏi thường gặp
Chữ Hàn Quốc dùng bảng chữ cái nào?
Hangul, gồm 14 phụ âm và 10 nguyên âm cơ bản ghép thành âm tiết. Bảng jamo ở trên liệt kê chúng kèm mã Unicode.
Gõ tên Việt sang chữ Hàn được không?
Công cụ trên trang không dịch tên sang tiếng Hàn, nó chỉ bọc khung quanh tên bạn gõ. Muốn chữ Hàn thật, chọn từ trong bảng 40 từ cơ bản.
Chữ Hàn có dùng được trong tên Free Fire không?
Chúng tôi chưa thử trong game nên không khẳng định. Dán thử một từ vào ô tên trước.
Vì sao chữ Hàn hiện ô vuông?
Máy hoặc ứng dụng thiếu font có chữ Hangul. Đó không phải lỗi của kí tự, thử thiết bị hoặc font khác.
Cần thêm kiểu chữ khác thì quay về KiTuDacBietFF, nơi có công cụ gõ tên và kho kí tự cho Free Fire.
Cập nhật lần cuối: 06/10/2026.