Bảng chữ cái Khmer là hệ chữ của tiếng Khmer ở Campuchia, gồm 33 phụ âm, nguyên âm và 10 chữ số như ០ ១ ២. Trang này có ô bọc khung cho chữ Khmer, bảng phụ âm kèm mã Unicode và 16 từ cơ bản copy một chạm.
Bấm vào kết quả để chép. Mọi thứ chạy ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi tên đi đâu.
Ô trên giữ nguyên chữ Khmer bạn gõ hoặc dán, bọc khung kí hiệu quanh nó và đếm số kí tự, vì chữ Khmer có nhiều dấu kết hợp nên số kí tự thường lớn hơn số chữ bạn thấy. Muốn đổi kiểu chữ Latinh thì xem chữ kiểu ff.
33 phụ âm Khmer kèm mã Unicode

Mã Unicode và tên chính thức đọc từ cơ sở dữ liệu Unicode ngày 06/10/2026.
| Kí tự | Mã | Tên chính thức trong Unicode |
|---|---|---|
| ក | U+1780 | Khmer Letter Ka |
| ខ | U+1781 | Khmer Letter Kha |
| គ | U+1782 | Khmer Letter Ko |
| ឃ | U+1783 | Khmer Letter Kho |
| ង | U+1784 | Khmer Letter Ngo |
| ច | U+1785 | Khmer Letter Ca |
| ឆ | U+1786 | Khmer Letter Cha |
| ជ | U+1787 | Khmer Letter Co |
| ឈ | U+1788 | Khmer Letter Cho |
| ញ | U+1789 | Khmer Letter Nyo |
| ដ | U+178A | Khmer Letter Da |
| ឋ | U+178B | Khmer Letter Ttha |
| ឌ | U+178C | Khmer Letter Do |
| ឍ | U+178D | Khmer Letter Ttho |
| ណ | U+178E | Khmer Letter Nno |
| ត | U+178F | Khmer Letter Ta |
| ថ | U+1790 | Khmer Letter Tha |
| ទ | U+1791 | Khmer Letter To |
| ធ | U+1792 | Khmer Letter Tho |
| ន | U+1793 | Khmer Letter No |
| ប | U+1794 | Khmer Letter Ba |
| ផ | U+1795 | Khmer Letter Pha |
| ព | U+1796 | Khmer Letter Po |
| ភ | U+1797 | Khmer Letter Pho |
| ម | U+1798 | Khmer Letter Mo |
| យ | U+1799 | Khmer Letter Yo |
| រ | U+179A | Khmer Letter Ro |
| ល | U+179B | Khmer Letter Lo |
| វ | U+179C | Khmer Letter Vo |
| ឝ | U+179D | Khmer Letter Sha |
| ឞ | U+179E | Khmer Letter Sso |
| ស | U+179F | Khmer Letter Sa |
| ហ | U+17A0 | Khmer Letter Ha |
Chữ số Khmer

Mười chữ số Khmer, từ 0 đến 9.
| Kí tự | Mã | Tên chính thức trong Unicode |
|---|---|---|
| ០ | U+17E0 | Khmer Digit Zero |
| ១ | U+17E1 | Khmer Digit One |
| ២ | U+17E2 | Khmer Digit Two |
| ៣ | U+17E3 | Khmer Digit Three |
| ៤ | U+17E4 | Khmer Digit Four |
| ៥ | U+17E5 | Khmer Digit Five |
| ៦ | U+17E6 | Khmer Digit Six |
| ៧ | U+17E7 | Khmer Digit Seven |
| ៨ | U+17E8 | Khmer Digit Eight |
| ៩ | U+17E9 | Khmer Digit Nine |
16 từ Khmer cơ bản
Bấm vào từ để chép. Nghĩa và cách đọc ở mức cơ bản, tự đối chiếu với từ điển phổ thông trước khi dùng làm tên.
| Từ Khmer | Nghĩa | Cách đọc (phiên âm Latinh) |
|---|---|---|
| សួស្តី | xin chào | suostei |
| អរគុណ | cảm ơn | arkun |
| ស្នេហា | tình yêu | snaeha |
| ផ្កា | hoa | phka |
| ផ្កាយ | ngôi sao | phkay |
| ទឹក | nước | tuek |
| ភ្លើង | lửa | phleung |
| ខ្យល់ | gió | khyal |
| ភ្លៀង | mưa | phliang |
| ឆ្មា | mèo | chhma |
| ឆ្កែ | chó | chhke |
| ស្តេច | vua | sdach |
| ដំរី | voi | damrei |
| សមុទ្រ | biển | samut |
| មេឃ | bầu trời | mek |
| ភ្នំ | núi | phnom |
Tên FF ghép chữ Khmer và chữ Latinh

Chữ Khmer đứng trước, tên Latinh đứng sau và ngăn bằng dấu gạch đứng.
- ꧁ស្នេហា | Luna꧂
- ★ ផ្កាយ | Nova ★
- 【ស្តេច | King】
- 「ភ្លើង | Flame」
- ༺ទឹក | Water༻
- ✦ ខ្យល់ | Wind ✦
- ☾ ភ្នំ | Peak ☽
- ⟪ មេឃ | Sky ⟫
Chữ Khmer nằm ở khối Unicode nào
| Khối | Dải mã | Ghi chú |
|---|---|---|
| Khmer | U+1780 đến U+17FF | Phụ âm, nguyên âm, dấu và chữ số Khmer |
Số liệu đọc từ bảng mã Unicode, kiểm ngày 06/10/2026. Chữ Khmer dùng nhiều kí tự kết hợp (chân chữ, dấu), một số game hiển thị lệch.
Kí hiệu trang trí từ kho mở rộng
Vệt sáng, dấu nhấn lấy từ kho mở rộng, đặt trước hoặc sau tên.
- ๋࣭ ⭑⚝
- ⌞ ⌝
- 。𖦹°‧
- ꒰ঌ ໒꒱
- ₍^. .^₎⟆
- ‧˚꒰🐾୭ ˚. ᵎᵎ
- 𐙚⋆°。⋆♡
- ⋆.˚ ☾⭒.
- 🎸⋆⭒˚。⋆
- 🕸️๋࣭ ⭑
- ˙𐃷˙
- -`♡´-
- *ੈ🍸✩‧₊˚
- ⋆𐙚 ̊.
- ⋮ ⌗ ┆
- ᯓᡣ𐭩
- ᨳ𐔌՞҂ ˕ ֊՞𐦯ᜊ
- ⋆˚౨ৎ ⋆.˚
- ❀˖°
- ⋆✴︎ ̊.⋆
- >⩊<
- ♡⸝⸝
- ˙ᵕ˙
- ꒰ ꒱
- •ᴗ•
- 。˚○
- ↻ ◁ || ▷ ↺
- 𐙚 ˚🍰 ⋆。˚ ᡣ𐭩
- ˚. ᵎᵎ
- ゛ ⸝⸝.ᐟ⋆
Kaomoji cho tin nhắn trong trận
Mặt ghép bằng kí tự, mỗi mặt là chuỗi nhiều kí tự nên dài hơn một kí hiệu lẻ.
- ¯\_(ツ)_/¯
- (˵ ¬ᴗ¬˵)
- (,; ⩌ ;,)
- (˶˃⤙˂˶)
- ≽(•⩊ •マ≼
- (˵ •̀ ᴗ – ˵ ) ✧
- ₍₍⚞(˶˃ ꒳ ˂˶)⚟⁾⁾
- (๑>•̀๑)
- ✧。٩(ˊᗜˋ )و✧*。
- ,; (ง 🔥 ロ 🔥 )ง ;,
- ( ` ᴖ ´ )
- ٩(ˊᗜˋ*)و ♡
Emoji hợp tên game
Một emoji đặt đầu hoặc cuối tên là đủ.
- 💖
- 🪅
- 🎖️
- 🔴
- 🧧
- 🍎
- 🤍
- 🦰
- 🎄
- 🗯️
- 🪀
- 🕎
Kí tự đặc biệt FF: tạo tên đẹp bằng chữ Khmer
Kí tự đặc biệt FF là các kí tự Unicode bạn dán vào ô đổi tên Free Fire để tên khác đám đông. Muốn tạo tên ff đẹp, hãy chọn một từ hoặc kí tự trong bảng trên, ghép với tên Latinh quen thuộc rồi dán thử vào game. Một tên kí tự đặc biệt ff tốt thường ngắn, dễ đọc và không dùng quá nhiều kí hiệu; còn tên đẹp ff đúng nghĩa là cái tên bạn nhìn lại vẫn thấy ưng sau vài tuần. Xem thêm kho chung ở KiTuDacBietFF và các kiểu chữ ở chữ kiểu ff.
Hiện được trong game hay ra ô vuông?
Chúng tôi không có tài khoản Garena Free Fire hay Liên Quân để thử từng kí tự, nên chưa thể ghi kí tự nào hiện được và kí tự nào ra ô vuông, và cũng không nêu giới hạn độ dài tên vì chưa đối chiếu được nguồn chính thức. Chữ Khmer cần font hỗ trợ tiếng Khmer và có nhiều kí tự kết hợp xếp chồng. Hãy dán thử một kí tự vào ô đổi tên của bạn trước khi ghép cả tên. KiTuDacBietFF là site độc lập, tên game thuộc về nhà phát hành.
Câu hỏi thường gặp
Bảng chữ cái Khmer có bao nhiêu phụ âm?
Bảng ở trên liệt kê 33 phụ âm Khmer kèm mã Unicode và tên chính thức. Ngoài phụ âm còn có nguyên âm, dấu và chữ số.
Công cụ có chuyển tên Latinh sang chữ Khmer không?
Không. Ô trên chỉ bọc khung quanh chữ Khmer bạn gõ hoặc dán và đếm kí tự. Chữ Khmer thật lấy từ bảng từ cơ bản.
Chữ Khmer có dùng được trong tên Free Fire không?
Chúng tôi chưa thử trong game nên không khẳng định. Dán thử một từ vào ô tên trước.
Vì sao chữ Khmer hiện lệch hoặc ô vuông?
Máy thiếu font Khmer hoặc ứng dụng không xếp đúng các dấu kết hợp. Thử font hoặc thiết bị khác.
Cần thêm kiểu chữ khác thì quay về KiTuDacBietFF, nơi có công cụ gõ tên và kho kí tự cho Free Fire.
Cập nhật lần cuối: 06/10/2026.