Chữ tiếng Nhật gồm hiragana, katakana và kanji (chữ Hán), như 愛 (tình yêu) hay 星 (ngôi sao). Trang này có ô đổi tên Latinh sang chữ giống hình dạng, 34 từ Nhật cơ bản và bảng kana kèm mã Unicode, copy một chạm cho tên Free Fire.
Bấm vào kết quả để chép. Mọi thứ chạy ngay trên trình duyệt của bạn, không gửi tên đi đâu.
Ô trên thay từng chữ Latinh bằng một chữ Hán hoặc kana có hình gần giống, đây là kiểu trang trí và không dịch nghĩa, người đọc tiếng Nhật sẽ không đọc ra tên bạn. Muốn đổi kiểu chữ Latinh thì xem tìm hiểu chữ kiểu ff.
34 từ Nhật cơ bản để ghép tên

Bấm vào từ để chép. Nghĩa và cách đọc ở mức cơ bản, tự đối chiếu với từ điển phổ thông trước khi dùng làm tên.
| Từ Nhật | Nghĩa | Cách đọc (romaji) |
|---|---|---|
| 愛 | tình yêu | ai |
| 星 | ngôi sao | hoshi |
| 月 | mặt trăng | tsuki |
| 花 | hoa | hana |
| 空 | bầu trời | sora |
| 海 | biển | umi |
| 友 | bạn | tomo |
| 王 | vua | ou |
| 龍 | rồng | ryuu |
| 虎 | hổ | tora |
| 狼 | sói | ookami |
| 炎 | ngọn lửa | honoo |
| 影 | cái bóng | kage |
| 夢 | giấc mơ | yume |
| 勇者 | dũng sĩ | yuusha |
| 戦士 | chiến binh | senshi |
| 天使 | thiên thần | tenshi |
| 桜 | hoa anh đào | sakura |
| 風 | gió | kaze |
| 雪 | tuyết | yuki |
| 雷 | sấm sét | kaminari |
| 剣 | kiếm | ken |
| 盾 | khiên | tate |
| 猫 | mèo | neko |
| 犬 | chó | inu |
| 兎 | thỏ | usagi |
| 熊 | gấu | kuma |
| 狐 | cáo | kitsune |
| 鷹 | chim ưng | taka |
| 光 | ánh sáng | hikari |
| 闇 | bóng tối | yami |
| 神 | thần | kami |
| 姫 | công chúa | hime |
| 王子 | hoàng tử | ouji |
Bảng thay chữ Latinh bằng chữ giống hình dạng

Đây là bảng ghép hình dạng do chúng tôi chọn, không phải cách đọc. Một số chữ như ん và リ chỉ giống tương đối.
| Chữ dùng thay | Thay cho |
|---|---|
| 卂 | Latinh A |
| 乃 | Latinh B |
| 匚 | Latinh C |
| 刀 | Latinh D |
| 乇 | Latinh E |
| 下 | Latinh F |
| 厶 | Latinh G |
| 卄 | Latinh H |
| 工 | Latinh I |
| 丁 | Latinh J |
| 长 | Latinh K |
| 乚 | Latinh L |
| 从 | Latinh M |
| ん | Latinh N |
| 口 | Latinh O |
| 尸 | Latinh P |
| q | Latinh Q |
| 尺 | Latinh R |
| 丂 | Latinh S |
| 丅 | Latinh T |
| 凵 | Latinh U |
| リ | Latinh V |
| 山 | Latinh W |
| 乂 | Latinh X |
| 丫 | Latinh Y |
| 乙 | Latinh Z |
Bảng hiragana cơ bản
46 chữ hiragana cơ bản. Mỗi chữ là một kí tự riêng, bấm để chép.
- あ
- い
- う
- え
- お
- か
- き
- く
- け
- こ
- さ
- し
- す
- せ
- そ
- た
- ち
- つ
- て
- と
- な
- に
- ぬ
- ね
- の
- は
- ひ
- ふ
- へ
- ほ
- ま
- み
- む
- め
- も
- や
- ゆ
- よ
- ら
- り
- る
- れ
- ろ
- わ
- を
- ん
Bảng katakana cơ bản
46 chữ katakana tương ứng, dùng nhiều cho tên nước ngoài.
- ア
- イ
- ウ
- エ
- オ
- カ
- キ
- ク
- ケ
- コ
- サ
- シ
- ス
- セ
- ソ
- タ
- チ
- ツ
- テ
- ト
- ナ
- ニ
- ヌ
- ネ
- ノ
- ハ
- ヒ
- フ
- ヘ
- ホ
- マ
- ミ
- ム
- メ
- モ
- ヤ
- ユ
- ヨ
- ラ
- リ
- ル
- レ
- ロ
- ワ
- ヲ
- ン
Tên FF ghép chữ Nhật và chữ Latinh

Chữ Nhật đứng trước, tên Latinh đứng sau và ngăn bằng dấu gạch đứng.
- ꧁愛 | Luna꧂
- ★ 星 | Nova ★
- 【龍 | Drake】
- 「狼 | Wolf」
- ༺王 | King༻
- ✦ 姫 | Queen ✦
- ☾ 天使 | Angel ☽
- ⟪ 戦士 | Warrior ⟫
- ◤ 影 | Shadow ◢
- ♛ 炎 | Flame ♛
- ꧁勇者 | Hero꧂
- ★ 雷 | Bolt ★
Chữ Nhật nằm ở những khối Unicode nào
| Khối | Dải mã | Nội dung |
|---|---|---|
| Hiragana | U+3040 đến U+309F | Chữ mềm dùng cho từ thuần Nhật |
| Katakana | U+30A0 đến U+30FF | Chữ cứng dùng cho từ mượn và tên nước ngoài |
| CJK Unified Ideographs | U+4E00 đến U+9FFF | Chữ Hán dùng chung cho tiếng Trung, Nhật, Hàn |
Số liệu đọc từ bảng mã Unicode, kiểm ngày 06/10/2026.
Kí hiệu trang trí từ kho mở rộng
Vệt sáng, dấu nhấn lấy từ kho mở rộng, đặt trước hoặc sau tên.
- ‧₊˚♪ 𝄞₊˚⊹
- ✩₊˚.⋆☾⋆⁺₊✧
- ⫘⫘⫘⫘⫘⫘
- ᥫ᭡.
- ݁ ˖Ი𐑼⋆
- 𐔌՞. .՞𐦯
- ── ⋆⋅𖤓⋅⋆ ──
- ꒰১ ໒꒱
- ╰┈➤
- 𝄞⋆ ݁♪ .
- ∘₊✧─────✧₊∘
- ٠ ࣪⭑
- ✧˖°
- .⋆♱
- 𖹭 ֶָ֢
- ⋆˚꩜
- 🃜🃚🃖🃁🂭🂺
- ⋆。‧˚ʚ🍓ɞ˚‧。⋆
- 𝄞⨾💿✮˚.⋆
- ⋆˚✿˖°
- ۫ ׅ
- ₊˚⊹ᰔ
- .ᐟ.ᐟ
- 𖤐⭒๋࣭⭑
- 𐙚 ̊
- ₊ ⊹
- ๋ ࣭ ⭑๋ ࣭ ⭑
- ❤︎
- ꫂ ၴႅၴ
- ㅤㅤㅤㅤㅤㅤㅤ
Kaomoji cho tin nhắn trong trận
Mặt ghép bằng kí tự, mỗi mặt là chuỗi nhiều kí tự nên dài hơn một kí hiệu lẻ.
- ( ˶˘ ³˘)♡
- ◝(ᵔᗜᵔ)◜
- ⸜( ˶>ᴗ<˶)⸝♡
- ( •̯́ ₃ •̯̀)
- ♡(˃͈ ˂͈ )
- ≽(◉˕ ◉ ≼マ
- ᕙ( •̀ ᗜ •́ )ᕗ
- ദ്ദി(⌐■_■)✧
- ( ദ്ദി ˙ᗜ˙ )
- (¬_¬")
- ദ്ദി(ᵔᗜᵔ)
- (⌐■_■)
Emoji hợp tên game
Một emoji đặt đầu hoặc cuối tên là đủ.
- 🌍
- 🌏
- 🌅
- 🪄
- 🌞
- 🌄
- 🪐
- 🕯
- 🗞️
- 🎥
- 🕳
- 🎑
Kí tự đặc biệt FF: tạo tên đẹp bằng chữ tiếng Nhật
Kí tự đặc biệt FF là các kí tự Unicode bạn dán vào ô đổi tên Free Fire để tên khác đám đông. Muốn tạo tên ff đẹp, hãy chọn một từ hoặc kí tự trong bảng trên, ghép với tên Latinh quen thuộc rồi dán thử vào game. Một tên kí tự đặc biệt ff tốt thường ngắn, dễ đọc và không dùng quá nhiều kí hiệu; còn tên đẹp ff đúng nghĩa là cái tên bạn nhìn lại vẫn thấy ưng sau vài tuần. Xem thêm kho chung ở KiTuDacBietFF và các kiểu chữ ở chữ kiểu ff.
Hiện được trong game hay ra ô vuông?
Chúng tôi không có tài khoản Garena Free Fire hay Liên Quân để thử từng kí tự, nên chưa thể ghi kí tự nào hiện được và kí tự nào ra ô vuông, và cũng không nêu giới hạn độ dài tên vì chưa đối chiếu được nguồn chính thức. Chữ Hán và kana cần font hỗ trợ tiếng Nhật hoặc tiếng Trung trên máy bạn. Hãy dán thử một kí tự vào ô đổi tên của bạn trước khi ghép cả tên. KiTuDacBietFF là site độc lập, tên game thuộc về nhà phát hành.
Câu hỏi thường gặp
Tiếng Nhật có mấy loại chữ?
Ba loại: hiragana, katakana và kanji (chữ Hán). Bảng ở trên liệt kê hai bảng kana cơ bản.
Công cụ có dịch tên tôi sang tiếng Nhật không?
Không. Nó thay mỗi chữ Latinh bằng một chữ có hình gần giống để trang trí. Người đọc tiếng Nhật sẽ không đọc ra tên bạn.
Chữ Nhật có dùng được trong tên Free Fire không?
Chúng tôi chưa thử trong game nên không khẳng định. Dán thử một chữ vào ô tên trước.
Vì sao một số chữ hiện ô vuông?
Máy thiếu font Nhật hoặc Hán. Thử thiết bị hoặc font khác.
Cần thêm kiểu chữ khác thì quay về KiTuDacBietFF, nơi có công cụ gõ tên và kho kí tự cho Free Fire.
Cập nhật lần cuối: 06/10/2026.